|
|

Từ khóa
định cư , canada , định cư canada , du học , du học canada , du lịch canada , Di Trú Canada , di dân , định cư tại canada, định cư , canada , định cư canada , du học , du học canada , du lịch canada , Di Trú Canada , di dân , định cư tại canada dat nuoc canada, kinh te canada

Định Cư & Tìm "Job Offer"
Canada -Úc: Chuyên nghiệp, hiệu quả
Nhận phí dịch vụ sau khi thành công
www.dinhcucanada.net

Định cư & Du học Canada
Tư vấn miễn phí bởi Luật sư Canada!Tiết kiệm, hiệu quả tại Việt Nam
www.dinhcucanada.net

Quảng Cáo Tại Đây
Giá cực rẻ, hỗ trợ doanh nghiệp giá thấp nhất cho doanh nghiệp kinh doanh dich vụ tư vấn định cư canada
www.dinhcucanada.net

|
|
|
|
 |
|
Kế hoạch cho các diện nhập cư Canada (2008) Bộ Nhập Cư Canada
(CIC) lên kế hoạch tiếp nhận số lượng thường trú nhân trong năm 2008 ở mức từ 240,000 - 265,000 người cho tất cả các diện nhập cư. Để đáp ứng được nhu cầu cho từng vùng trong nước, bảng kế hoạch đã nâng hạn ngạch cho diện chỉ định bang. Song song, bảng kế hoạch cũng đưa ra hạn ngạch cho diện có Kinh nghiệm làm việc Canada
(Canadian Experience Class), đây là một diện nhập cư mới cho phép người lao động tạm thời và du học sinh có kinh nghiệm làm việc tại Canada
nộp đơn xin định cư
ngay tại Canada
. Xem bảng sau: Bảng Kế Hoạch Tuyển Chọn Các Diện Nhập Cư Canada
- Năm 2008 | CÁC DIỆN NHẬP CƯ | HẠN NGẠCH | | Tối thiểu | Tối đa | | Skilled Workers | 67.000 | 70.000 | | Quebec Selected Skilled Workers | 25.000 | 28.000 | | Federal/Quebec Business | 11.000 | 13.000 | | Live-in Caregiver | 6.000 | 9.000 | | Provincial Nominees | 20.000 | 22.000 | | Canadian Experience Class | 10.000 | 12.000 | | Tổng cộng | 139.000 | 154.000 | | | | Spouses, Children | 50.000 | 52.000 | | Parents, Grandparents | 18.000 | 19.000 | | Tổng cộng | 68.000 | 71.000 | | | | Government-Assisted Refugees | 7.300 | 7.500 | | Privately Sponsored Refugees | 3.300 | 4.500 | | Protected Persons in Canada
| 9.400 | 11.300 | | Dependants Abroad | 6.000 | 8.500 | | Tổng cộng | 26,000 | 31,800 | | | | Humanitarian & Compassionate Grounds/Public Policy | 6.900 | 8.000 | | Permit Holders | 100 | 200 | | Tổng cộng | 7.000 | 8.200 | | | | Tổng cộng tất cả các diện | 240.000 | 265.000 | Bảng Kế Hoạch Tuyển Chọn Các Diện Nhập Cư Canada
Năm 2007. | CÁC DIỆN NHẬP CƯ | HẠN NGẠCH | | Tối thiểu | Tối đa | | Skilled Workers | 90.000 | 100.500 | | Quebec Selected Skilled Workers | 26.000 | 27.500 | | Federal/Quebec Business | 9.000 | 11.000 | | Live-in Caregiver | 3.000 | 5.000 | | Provincial Nominees | 13.000 | 14.000 | | Total Economic | 141.000 | 158.000 | | | | Spouses, Children | 49.000 | 50.000 | | Parents, Grandparents | 18.000 | 19.000 | | Tổng cộng | 67.000 | 69.000 | | | | Government-Assisted Refugees | 7.300 | 7.500 | | Privately Sponsored Refugees | 3.000 | 4.500 | | Protected Persons in Canada
| 10.600 | 12.000 | | Dependants Abroad | 5.000 | 6.800 | | Tổng cộng | 25.900 | 30.800 | | | | Humanitarian and Compassionate Grounds/Public Policy | 6.000 | 7.000 | | Permit Holders | 100 | 200 | | Tổng cộng | 6.100 | 7.200 | | | | Tổng cộng tất cả các diện | 240.000 | 265.000 | Theo st |
|
|
Từ khóa
định cư , canada , định cư canada , du học , du học canada , du lịch canada , Di Trú Canada , di dân , định cư tại canada, định cư , canada , định cư canada , du học , du học canada , du lịch canada , Di Trú Canada , di dân , định cư tại canada dat nuoc canada, kinh te canada
Canada – Wikipedia
tiếng Việt Canada (phiên âm tiếng Việt: Ca-na-đa; phiên thiết Hán-Việt: Gia Nã Đại), là quốc gia lớn thứ hai trên thế giới, sau Liên bang Nga, và nằm ở cực bắc của Bắc
www.dinhcucanada.net
|
|
|
 |
|
 |
|
Tìm với Google: Kế hoạch cho các diện nhập cư Canada (2008), Kế hoạch cho các diện nhập cư Canada (2008), Định cư Canada, Định cư Canada, di cu Canada, di cu Canada, du hoc canada, du hoc canada, dinh cu gia dinh o canada, dinh cu gia dinh o canada, Dinh cu, Dinh cu, Định cư Canada, Định cư Canada, Du hoc, Du hoc, Du học Canada, Du học Canada, Di dan, Di dan, Di dân Canada, Di dân Canada, Visa Canada, Visa Canada, Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa CanadaĐịnh cư Canada, Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa CanadaĐịnh cư Canada, di cu Canada, di cu Canada, du hoc canada, du hoc canada, dinh cu gia dinh o canada, dinh cu gia dinh o canada, Dinh cu, Dinh cu, Định cư Canada, Định cư Canada, Du hoc, Du hoc, Du học Canada, Du học Canada, Di dan, Di dan, Di dân Canada, Di dân Canada, Visa Canada, Visa Canada, Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa Canada, Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa Canada, Tìm với Yahoo: Kế hoạch cho các diện nhập cư Canada (2008) Kế hoạch cho các diện nhập cư Canada (2008), Định cư Canada Định cư Canada, di cu Canada di cu Canada, du hoc canada du hoc canada, dinh cu gia dinh o canada dinh cu gia dinh o canada, Dinh cu Dinh cu, Định cư Canada Định cư Canada, Du hoc Du hoc, Du học Canada Du học Canada, Di dan Di dan, Di dân Canada Di dân Canada, Visa Canada Visa Canada, Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa CanadaĐịnh cư Canada Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa CanadaĐịnh cư Canada, di cu Canada di cu Canada, du hoc canada du hoc canada, dinh cu gia dinh o canada dinh cu gia dinh o canada, Dinh cu Dinh cu, Định cư Canada Định cư Canada, Du hoc Du hoc, Du học Canada Du học Canada, Di dan Di dan, Di dân Canada Di dân Canada, Visa Canada Visa Canada, Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa Canada Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa Canada, Tìm : Kế hoạch cho các diện nhập cư Canada (2008) Định cư Canada di cu Canada du hoc canada dinh cu gia dinh o canada Dinh cu Định cư Canada Du hoc Du học Canada Di dan Di dân Canada Visa Canada Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa CanadaĐịnh cư Canada di cu Canada du hoc canada dinh cu gia dinh o canada Dinh cu Định cư Canada Du hoc Du học Canada Di dan Di dân Canada Visa Canada Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa Canada Tag: Kế hoạch cho các diện nhập cư Canada (2008) , Định cư Canada, di cu Canada, du hoc canada, dinh cu gia dinh o canada, Dinh cu , Định cư Canada , Du hoc , Du học Canada , Di dan, Di dân Canada, Visa Canada,Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa CanadaĐịnh cư Canada, di cu Canada, du hoc canada, dinh cu gia dinh o canada, Dinh cu , Định cư Canada , Du hoc , Du học Canada , Di dan, Di dân Canada, Visa Canada,Luật Sư chuyên gia về Visa Du học Canada - Định cư Canada - Nhập cư Canada - Di dân Canada - Visa Canada ,
|
|
|
Facebook |
Twitter |
View |
VCode |
BBCode
|
 |
|